具体计划
[jù tǐ jì huà] [具 体 计 划]
kế hoạch cụ thể; kế hoạch rõ ràng
这个方向不错,那我们怎样把愿望变成具体计划?
zhè ge fāng xiàng bú cuò, nà wǒ men zěn yàng bǎ yuàn wàng biàn chéng jù tǐ jì huà?Định hướng này khá tốt, vậy chúng ta biến nguyện vọng thành kế hoạch cụ thể thế nào?
Trong bài: Bàn kế hoạch dài hạn还有平时在外就餐,要是想节约,也得有个具体计划。
hái yǒu píng shí zài wài jiù cān, yào shi xiǎng jié yuē, yě děi yǒu gè jù tǐ jì huà.Còn việc ăn ngoài thường ngày, nếu muốn tiết kiệm, cũng phải có một kế hoạch cụ thể.
Trong bài: Cắt giảm chi tiêu sinh hoạt · ……之类的既然决定了,就应制定具体计划,分阶段推进语言考试和择校。
jì rán jué dìng le, jiù yìng zhì dìng jù tǐ jì huà, fēn jiē duàn tuī jìn yǔ yán kǎo shì hé zé xiào.Một khi đã quyết định thì nên lập kế hoạch cụ thể, thúc đẩy thi ngôn ngữ và chọn trường theo từng giai đoạn.
Trong bài: Lựa chọn du học hay làm việc trong nước · 与其、毋宁