规划【規劃】
[guī huà] [规 划]
lập kế hoạch; vạch ra chương trình; kế hoạch; chương trình
比较全面的长远的发展计划。
市政府正在制定未来的城市交通规划。
shì zhèng fǔ zhèng zài zhì dìng wèi lái de chéng shì jiāo tōng guī huà.Chính quyền thành phố đang xây dựng quy hoạch giao thông đô thị tương lai.
确实,那风廊道方案怎么规划?
què shí, nà fēng láng dào fāng àn zěn me guī huà?Chính xác, vậy phương án hành lang gió được quy hoạch thế nào?
Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而治理一个国家需要长远的规划。
zhì lǐ yí gè guó jiā xū yào cháng yuǎn de guī huà.Quản trị một quốc gia cần có quy hoạch lâu dài.
我理解,但城市规划确实需要突破。
wǒ lǐ jiě, dàn chéng shì guī huà què shí xū yào tū pò.Tôi hiểu, nhưng quy hoạch đô thị quả thực cần sự bứt phá.
Trong bài: Thúc đẩy dự án kiến trúc xanh đô thị · 即使…也…