规划局
[guī huà jú] [规 划 局]
cục quy hoạch
这个风险确实存在。所以我们得向规划局提出保护方案。
zhè gè fēng xiǎn què shí cún zài. suǒ yǐ wǒ men děi xiàng guī huà jú tí chū bǎo hù fāng àn.Rủi ro này quả thực tồn tại. Cho nên chúng ta phải đề xuất phương án bảo vệ với cục quy hoạch.
Trong bài: Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不