邮局【郵局】
[yóu jú] [邮 局]
bưu điện; lượng từ: 家 (jiā), 个 (gè)
办理邮政业务的场所
请问最近的邮局在哪里?
qǐng wèn zuì jìn de yóu jú zài nǎ lǐ?Xin hỏi bưu điện gần nhất ở đâu?
家、个
王老师,您也来邮局寄东西吗?
wáng lǎo shī, nín yě lái yóu jú jì dōng xī ma?Thầy Vương, thầy cũng đến bưu điện gửi đồ ạ?
Trong bài: Gửi bưu kiện bưu điện quốc tế · 光他去邮局买了几个信封和邮票。
tā qù yóu jú mǎi le jǐ gè xìn fēng hé yóu piào.Anh ấy đi bưu điện mua vài cái phong bì và tem thư.
开门啊,你想去邮局办什么事?
kāi mén a, nǐ xiǎng qù yóu jú bàn shén me shì?Mở cửa chứ, em muốn đến bưu điện làm việc gì?
Trong bài: Gửi bưu thiếp tại bưu điện gần trường · 顺便