邮
[yóu]
bưu điện; bưu phẩm
王老师,您也来邮局寄东西吗?
wáng lǎo shī, nín yě lái yóu jú jì dōng xī ma?Thầy Vương, thầy cũng đến bưu điện gửi đồ ạ?
Trong bài: Gửi bưu kiện bưu điện quốc tế · 光时隔三天,他才回复我的邮件。
shí gé sān tiān, tā cái huí fù wǒ de yóu jiàn.Cách nhau ba ngày, anh ấy mới trả lời email của tôi.
开门啊,你想去邮局办什么事?
kāi mén a, nǐ xiǎng qù yóu jú bàn shén me shì?Mở cửa chứ, em muốn đến bưu điện làm việc gì?
Trong bài: Gửi bưu thiếp tại bưu điện gần trường · 顺便