邮政【郵政】
[yóu zhèng] [邮 政]
dịch vụ bưu chính; bưu chính
国家或指定机构办理的寄递业务。
随着电子商务的迅猛发展,国家邮政业务量大幅增长。
suí zhe diàn zǐ shāng wù de xùn měng fā zhǎn, guó jiā yóu zhèng yè wù liáng dà fú zēng zhǎng.Cùng với sự phát triển nhanh chóng của thương mại điện tử, sản lượng nghiệp vụ bưu chính quốc gia đã tăng mạnh.
楼下有一个绿色的邮政邮箱。
lóu xià yǒu yí gè lǜ sè de yóu zhèng yóu xiāng.Dưới tầng có một hộp thư bưu điện màu xanh lá.