行政
[xíng zhèng] [行 政]
hành chính; (định ngữ) hành chính; điều hành
指国家政务管理或企事业单位的内部管理。
为了提高工作效率,该机构决定全面简化现有的行政审批流程。
wèi le tí gāo gōng zuò xiào lǜ, gāi jī gòu jué dìng quán miàn jiǎn huà xiàn yǒu de xíng zhèng shěn pī liú chéng.Nhằm nâng cao hiệu suất làm việc, cơ quan này quyết định đơn giản hóa toàn diện quy trình phê duyệt hành chính hiện có.
是啊,行政部这次更新了不少考勤和管理条款。
shì a, xíng zhèng bù zhè cì gēng xīn le bù shǎo kǎo qín hé guǎn lǐ tiáo kuǎn.Đúng vậy, bộ phận hành chính lần này đã cập nhật không ít điều khoản điểm danh và quản lý.
Trong bài: Phàm là ai vi phạm quy định đều bị xử lý · 但凡她应聘了这家公司的行政助理。
tā yìng pìn le zhè jiā gōng sī de xíng zhèng zhù lǐ.Cô ấy ứng tuyển vào vị trí trợ lý hành chính của công ty này.
那些重复性的行政工作,正在逐渐被机器取代。
nà xiē chóng fù xìng de xíng zhèng gōng zuò, zhèng zài zhú jiàn bèi jī qì qǔ dài.Những công việc hành chính lặp đi lặp lại kia đang dần dần bị máy móc thay thế.
Trong bài: Chuyển dịch kỹ năng nghề nghiệp thời đại AI · 逐渐