划【劃】
[huá]
1.Chèo (thuyền)
用桨推水使船前进。
周末很多人喜欢去划船。
zhōu mò hěn duō rén xǐ huan qù huá chuán.Cuối tuần nhiều người thích đi chèo thuyền.
2.Rạch; xước; quẹt (diêm)
尖锐物擦过使破损,或擦火柴。
他的手指被小刀划破了。
tā de shǒu zhǐ bèi xiǎo dāo huà pò le.Ngón tay anh ấy bị dao rạch rách.
3.phân định; chuyển giao; giao
分开、拨出或转交。
我们一起去湖上划船吧。
wǒ men yì qǐ qù hú shàng huá chuán ba.Chúng ta cùng đi chèo thuyền trên hồ nhé.
确实,那风廊道方案怎么规划?
què shí, nà fēng láng dào fāng àn zěn me guī huà?Chính xác, vậy phương án hành lang gió được quy hoạch thế nào?
Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而我们计划在下个月推出新产品。
wǒ men jì huà zài xià gè yuè tuī chū xīn chǎn pǐn.Chúng tôi dự định ra mắt sản phẩm mới vào tháng sau.
好,我会严格按照计划去做的。
hǎo, wǒ huì yán gé àn zhào jì huà qù zuò de.Được, mình sẽ làm theo đúng kế hoạch một cách nghiêm ngặt.
Trong bài: Phục hồi thể lực sau chấn thương thi đấu · 只要……就……