XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

锯【鋸】

[jù]

1.cái cưa (lượng từ: 把 (bǎ)); cưa

用锯截开,或指截割工具

他用锯把木头锯成两段。

tā yòng jù bǎ mù tou jù chéng liǎng duàn.

Anh ấy dùng cưa cắt gỗ thành hai đoạn.

2.vá, gắn (đồ gốm sứ vỡ)

用金属补钉接合破损的器皿

街头的老匠人正忙着给客人锯碗。

jiē tóu de lǎo jiàng rén zhèng máng zhe gěi kè rén jù wǎn.

Người thợ già ở góc phố đang bận vá bát cho khách.

那么未来的货币版图,注定会演变为数字阵营与传统法币的长期拉锯战。

nà me wèi lái de huò bì bǎn tú, zhù dìng huì yǎn biàn wéi shù zì zhèn yíng yǔ chuán tǒng fǎ bì de cháng qī lā jù zhàn.

Vậy thì cục diện tiền tệ tương lai ắt sẽ biến chuyển thành một cuộc chiến giằng co trường kỳ giữa khối kỹ thuật số và tiền pháp định truyền thống.

Trong bài: Đánh giá tác động của tiền kỹ thuật số pháp định

这把锯子的牙磨损得很厉害。

zhè bǎ jù zǐ de yá mó sǔn de hěn lì hài.

Răng của chiếc cưa này bị mòn rất nhiều.