划时代【劃時代】
[huà shí dài] [划 时 代]
mang tính thời đại
开辟新时代,形容意义极其重大
这项技术的出现是划时代的进步。
zhè xiàng jì shù de chū xiàn shì huà shí dài de jìn bù.Công nghệ này xuất hiện là bước tiến mang tính thời đại.
小美,你看到今天可控核聚变实验的新数据了吗?这可能是划时代的进展。
xiǎo měi, nǐ kàn dào jīn tiān kě kòng hé jù biàn shí yàn de xīn shù jù le ma? zhè kě néng shì huà shí dài de jìn zhǎn.Tiểu Mỹ, cậu xem số liệu mới của thí nghiệm nhiệt hạch có kiểm soát hôm nay chưa? Đây có thể là bước tiến mang tính thời đại.
Trong bài: Đột phá phản ứng nhiệt hạch nhân tạo · 越…越…