空前
[kōng qián] [空 前]
chưa từng có
从前没有过的。
这部电影在市场上获得了空前的成功。
zhè bù diàn yǐng zài shì chǎng shàng huò dé le kōng qián de chéng gōng.Bộ phim này đã đạt được thành công chưa từng có trên thị trường.
确实如此。自由诗体打破了传统声律,虽然牺牲了部分韵律感,却获得了空前的思想自由。
què shí rú cǐ. zì yóu shī tǐ dǎ pò le chuán tǒng shēng lǜ, suī rán xī shēng le bù fen yùn lǜ gǎn, què huò dé le kōng qián de sī xiǎng zì yóu.Quả thực là vậy. Thể thơ tự do phá vỡ thanh luật truyền thống, tuy hy sinh một phần cảm giác nhịp điệu nhưng lại có được sự tự do tư tưởng chưa từng có.
Trong bài: Bình luận cuộc cách mạng thơ Bạch thoại thời Tân Văn hóa他的伟大成就堪称空前绝后。
tā de wěi dà chéng jiù kān chēng kōng qián jué hòu.Thành tựu vĩ đại của anh ấy có thể nói là vô tiền khoáng hậu.
这场音乐会获得了空前绝后的成功。
zhè chǎng yīn yuè huì huò dé le kōng qián jué hòu de chéng gōng.Buổi hòa nhạc này đã đạt được thành công chưa từng có.