XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

空儿【空兒】

[kòng r] [空 儿]

1.thời gian rảnh; thời gian tự do

闲暇时间。

你明天有空儿吗?

nǐ míng tiān yǒu kòng r ma?

Ngày mai bạn có rảnh không?

2.chỗ trống; khoảng trống; khe hở

尚未占用的地方或空隙。

院子里还有一块空儿可以种花。

yuàn zi lǐ hái yǒu yí kuài kòng r kě yǐ zhǒng huā.

Trong sân còn một khoảng trống có thể trồng hoa.

王老师,您现在有空儿吗?

wáng lǎo shī, nín xiàn zài yǒu kòng r ma?

Thầy Vương, bây giờ thầy có rảnh không?

Trong bài: Tìm hiểu từ ngữ trên mạng xã hội · 到底

有空儿,你有什么事吗?

yǒu kòng r, nǐ yǒu shén me shì ma?

Thầy rảnh, em có việc gì thế?

Trong bài: Tìm hiểu từ ngữ trên mạng xã hội · 到底

等你有空儿了,我们一起去看电影。

děng nǐ yǒu kòng r le, wǒ men yì qǐ qù kàn diàn yǐng.

Đợi khi nào bạn rảnh, chúng mình cùng đi xem phim nhé.