空儿【空兒】
[kòng r] [空 儿]
1.thời gian rảnh; thời gian tự do
闲暇时间。
你明天有空儿吗?
nǐ míng tiān yǒu kòng r ma?Ngày mai bạn có rảnh không?
2.chỗ trống; khoảng trống; khe hở
尚未占用的地方或空隙。
院子里还有一块空儿可以种花。
yuàn zi lǐ hái yǒu yí kuài kòng r kě yǐ zhǒng huā.Trong sân còn một khoảng trống có thể trồng hoa.
王老师,您现在有空儿吗?
wáng lǎo shī, nín xiàn zài yǒu kòng r ma?Thầy Vương, bây giờ thầy có rảnh không?
Trong bài: Tìm hiểu từ ngữ trên mạng xã hội · 到底有空儿,你有什么事吗?
yǒu kòng r, nǐ yǒu shén me shì ma?Thầy rảnh, em có việc gì thế?
Trong bài: Tìm hiểu từ ngữ trên mạng xã hội · 到底等你有空儿了,我们一起去看电影。
děng nǐ yǒu kòng r le, wǒ men yì qǐ qù kàn diàn yǐng.Đợi khi nào bạn rảnh, chúng mình cùng đi xem phim nhé.
