筹划【籌劃】
[chóu huà] [筹 划]
lên kế hoạch và chuẩn bị
设法筹措和计划事务
他们用了一个月的时间来精心筹划这次推广活动。
tā men yòng le yí gè yuè de shí jiān lái jīng xīn chóu huà zhè cì tuī guǎng huó dòng.Họ đã dành một tháng để lên kế hoạch chu đáo cho chiến dịch quảng bá lần này.
请老师放心,严谨的筹划必将促使本次会议取得预期成效。
qǐng lǎo shī fàng xīn, yán jǐn de chóu huà bì jiāng cù shǐ běn cì huì yì qǔ dé yù qī chéng xiào.Xin thầy yên tâm, kế hoạch chu đáo nghiêm cẩn chắc chắn sẽ thúc đẩy cuộc họp lần này đạt hiệu quả như mong đợi.
Trong bài: Nhờ đồng nghiệp giúp việc · Câu kiêm ngữ 让 / 叫 / 请 / 使非常感谢贵方的悉心筹划,我们对接下来即将展开的各场专题座谈充满期待。
fēi cháng gǎn xiè guì fāng de xī xīn chóu huà, wǒ men duì jiē xià lái jí jiāng zhǎn kāi de gè chǎng zhuān tí zuò tán chōng mǎn qī dài.Rất cảm ơn sự trù bị chu đáo của quý phía, chúng tôi tràn đầy mong đợi đối với các phiên tọa đàm chuyên đề sắp tới.
Trong bài: Phát biểu chào mừng trang trọng