筹码【籌碼】
[chóu mǎ] [筹 码]
quân bài thương lượng; phỉnh chơi game; chip ở sòng bạc
博彩用具,比喻谈判时的有利条件
掌握核心技术是我们谈判的重要筹码。
zhǎng wò hé xīn jì shù shì wǒ men tán pàn de zhòng yào chóu mǎ.Nắm giữ công nghệ cốt lõi là quân bài thương lượng quan trọng của chúng tôi.
这样也能重新评估我们的专利估值,提高谈判筹码。
zhè yàng yě néng chóng xīn píng gū wǒ men de zhuān lì gū zhí, tí gāo tán pàn chóu mǎ.Như vậy cũng có thể đánh giá lại định giá bằng sáng chế của chúng ta, nâng cao thế mạnh đàm phán.
Trong bài: Thuyết trình gọi vốn hạt giống pin năng lượng · 说不定当然。各方必须签署不可抗力豁免协议,防止输电线路被当成政治筹码。
dāng rán. gè fāng bì xū qiān shǔ bù kě kàng lì huō miǎn xié yì, fáng zhǐ shū diàn xiàn lù bèi dàng chéng zhèng zhì chóu mǎ.Tất nhiên. Các bên buộc phải ký thỏa thuận miễn trừ bất khả kháng, ngăn chặn đường dây truyền tải bị biến thành con bài chính trị.
Trong bài: Đàm phán liên kết lưới điện năng lượng tái tạo xuyên biên giới很好,谈判既要敢于亮出核心筹码,也要守住合规底线,祝你们开局顺利!
hěn hǎo, tán pàn jì yào gǎn yú liàng chū hé xīn chóu mǎ, yě yào shǒu zhù hé guī dǐ xiàn, zhù nǐ men kāi jú shùn lì!Rất tốt, đàm phán vừa phải dám tung quân bài chủ lực, vừa phải giữ vững lằn ranh tuân thủ, chúc các em khởi đầu thuận lợi!
Trong bài: Đàm phán chuyển giao công nghệ và sở hữu trí tuệ