码【碼】
[mǎ]
trọng lượng; số; mã
表示号码、尺码;堆叠
请先扫描屏幕上的二维码,然后再登录系统。
qǐng xiān sǎo miáo píng mù shàng de èr wéi mǎ, rán hòu zài dēng lù xì tǒng.Vui lòng quét mã QR trên màn hình trước, sau đó mới đăng nhập hệ thống.
xếp; chất thành đống
按顺序整齐地堆叠
工人们正在货舱里码放箱子。
gōng rén men zhèng zài huò cāng lǐ mǎ fàng xiāng zǐ.Công nhân đang xếp hàng các thùng vào khoang hàng.
嗯,你等一下,密码是八个八。
èn, nǐ děng yí xià, mì mǎ shì bā gè bā.Ừm, bạn đợi chút, mật khẩu là tám số tám.
Trong bài: Hỏi mật khẩu mạng không dây请根据屏幕上的提示输入密码。
qǐng gēn jù píng mù shàng de tí shì shū rù mì mǎ.Vui lòng nhập mật khẩu theo hướng dẫn trên màn hình.
哈哈,走吧,我教你扫码开锁。
hā hā, zǒu ba, wǒ jiào nǐ sǎo mǎ kāi suǒ.Haha, đi thôi, mình dạy cậu quét mã mở khóa.
Trong bài: Rủ bạn đi xe đạp công cộng bảo vệ môi trường