代码
[dài mǎ] [代 码]
mã; code
那太好了,我们先在本地优化源代码吧。
nà tài hǎo le, wǒ men xiān zài běn dì yōu huà yuán dài mǎ ba.Thế thì tốt quá, chúng ta hãy tối ưu hóa mã nguồn ở máy cục bộ trước nhé.
Trong bài: Độ trễ ngữ cảnh của mô hình giọng nói AI · 一…就…程序员正在把代码打包成安装包。
chéng xù yuán zhèng zài bǎ dài mǎ dǎ bāo chéng ān zhuāng bāo.Lập trình viên đang đóng gói mã nguồn thành bộ cài đặt.
没问题,我已经找到代码出错的原因了。
méi wèn tí, wǒ yǐ jīng zhǎo dào dài mǎ chū cuò de yuán yīn le.Không vấn đề, mình đã tìm ra nguyên nhân mã nguồn báo lỗi rồi.
Trong bài: Dù thế nào cũng phải giữ lời hứa · 无论如何