码头【碼頭】
[mǎ tóu] [码 头]
1.bến tàu; bến cảng; cầu tàu
水边供船停泊、装卸货物的场所。
轮船缓缓靠上了码头。
lún chuán huǎn huǎn kào shàng le mǎ tóu.Tàu thủy từ từ cập bến.
2.đô thị buôn bán; đầu mối giao thông
指交通便利、商业发达的城市或集镇。
这座城市是重要的水陆码头。
zhè zuò chéng shì shì zhòng yào de shuǐ lù mǎ tóu.Thành phố này là đầu mối giao thông thủy bộ quan trọng.
个
工人们正在码头努力地卸货。
gōng rén men zhèng zài mǎ tóu nǔ lì dì xiè huò.Các công nhân đang nỗ lực dỡ hàng tại bến cảng.
工人们正在码头装卸货物。
gōng rén men zhèng zài mǎ tóu zhuāng xiè huò wù.Các công nhân đang bốc xếp hàng hóa ở bến tàu.