筹措【籌措】
[chóu cuò] [筹 措]
huy động (tiền)
设法弄到款项或物资
为了扩大工厂生产规模,老板四处奔波筹措资金。
wèi le kuò dà gōng chǎng shēng chǎn guī mó, lǎo bǎn sì chù bēn bō chóu cuò zī jīn.Để mở rộng quy mô sản xuất của nhà máy, ông chủ bôn ba khắp nơi xoay xở vốn.
咱们可以发起一轮网络公益募捐,为生态环保专项基金筹措善款。
zán men kě yǐ fā qǐ yì lún wǎng luò gōng yì mù juān, wèi shēng tài huán bǎo zhuān xiàng jī jīn chóu cuò shàn kuǎn.Chúng ta có thể phát động một đợt quyên góp thiện nguyện qua mạng, gây quỹ từ thiện cho quỹ chuyên dùng bảo vệ môi trường sinh thái.
Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…