措
[cuò]
xử lý; quản lý; sắp xếp
你指的是哪种激励措施呢?
nǐ zhǐ de shì nǎ zhǒng jī lì cuò shī ne?Cậu đang chỉ biện pháp khuyến khích nào thế?
Trong bài: Thích nghi với quy chế phân loại rác thông minh · 尽管…还是…政府采取措施来稳定国家通货。
zhèng fǔ cǎi qǔ cuò shī lái wěn dìng guó jiā tōng huò.Chính phủ áp dụng các biện pháp để ổn định tiền tệ quốc gia.
这些数字化举措短期内见效明显吗?
zhè xiē shù zì huà jǔ cuò duǎn qī nèi jiàn xiào míng xiǎn ma?Những biện pháp số hóa này trong ngắn hạn có hiệu quả rõ rệt không?
Trong bài: Ô nhiễm, kẹt xe và những vấn đề tương tự ngày càng được quan tâm · 诸如此类