措施
[cuò shī] [措 施]
biện pháp
针对情况采取的处理办法
学校采取了一些措施来保护学生安全。
xué xiào cǎi qǔ le yì xiē cuò shī lái bǎo hù xué shēng ān quán.Trường học đã áp dụng một số biện pháp để bảo vệ an toàn cho học sinh.
个
你指的是哪种激励措施呢?
nǐ zhǐ de shì nǎ zhǒng jī lì cuò shī ne?Cậu đang chỉ biện pháp khuyến khích nào thế?
Trong bài: Thích nghi với quy chế phân loại rác thông minh · 尽管…还是…政府采取措施来稳定国家通货。
zhèng fǔ cǎi qǔ cuò shī lái wěn dìng guó jiā tōng huò.Chính phủ áp dụng các biện pháp để ổn định tiền tệ quốc gia.
那我们接下来该采取什么应对措施呢?
nà wǒ men jiē xià lái gāi cǎi qǔ shén me yìng duì cuò shī ne?Vậy tiếp theo chúng ta nên áp dụng biện pháp ứng phó gì ạ?
Trong bài: Đánh giá chỉ số chuyển hóa vận động viên trước giải đấu · 不至于