有效措施
[yǒu xiào cuò shī] [HỮU 效 措 施]
biện pháp hiệu quả
我们必须采取有效措施来减少损失。
wǒ men bì xū cǎi qǔ yǒu xiào cuò shī lái jiǎn shǎo sǔn shī.Chúng ta phải áp dụng các biện pháp hiệu quả để giảm thiểu tổn thất.
政府采取有效措施预防传染病扩散。
zhèng fǔ cǎi qǔ yǒu xiào cuò shī yù fáng chuán rǎn bìng kuò sàn.Chính phủ áp dụng các biện pháp hiệu quả để ngăn ngừa bệnh truyền nhiễm lan rộng.
政府采取了有效措施来稳定市场物价。
zhèng fǔ cǎi qǔ le yǒu xiào cuò shī lái wěn dìng shì chǎng wù jià.Chính phủ đã áp dụng các biện pháp hiệu quả để bình ổn giá cả thị trường.