安全措施
[ān quán cuò shī] [安 全 措 施]
tính năng an toàn; biện pháp an ninh
各项安全措施必须落实到位。
gè xiàng ān quán cuò shī bì xū luò shí dào wèi.Các biện pháp an toàn bắt buộc phải được triển khai đúng chỗ.
医院采取了严格的安全措施。
yī yuàn cǎi qǔ le yán gé de ān quán cuò shī.Bệnh viện đã áp dụng các biện pháp an toàn nghiêm ngặt.