实施【實施】
[shí shī] [实 施]
thực hiện; tiến hành
实际实行法令、计划等
学校下个月开始实施新规定。
xué xiào xià gè yuè kāi shǐ shí shī xīn guī dìng.Trường học bắt đầu thực hiện quy định mới từ tháng sau.
好啊,你觉得应该直接实施,还是先试用?
hǎo a, nǐ jué de yīng gāi zhí jiē shí shī, hái shì xiān shì yòng?Được, em thấy nên triển khai ngay hay dùng thử trước?
Trong bài: Cải tiến phương pháp nhờ đó tăng hiệu quả · 从而边境地区已经实施了全面封锁。
biān jìng dì qū yǐ jīng shí shī le quán miàn fēng suǒ.Khu vực biên giới đã thực hiện phong tỏa toàn diện.
实施孤岛运行,各分区的本地电力支撑够用吗?
shí shī gū dǎo yùn xíng, gè fēn qū de běn dì diàn lì zhī chēng gòu yòng ma?Thực hiện vận hành tách đảo, sự hỗ trợ điện tại chỗ của các phân khu có đủ dùng không?
Trong bài: Tái thiết lưới điện phân tán thích ứng biến đổi khí hậu · 兼之