付诸实施
[fù zhū shí shī] [付 诸 实 施]
đưa vào thực tiễn; tiến hành (thành ngữ)
是的,他们都明确表示愿意协调配合,将其付诸实施。
shì de, tā men dōu míng què biǎo shì yuàn yì xié tiáo pèi hé, jiāng qí fù zhū shí shī.Đúng, họ đều nói rõ sẵn lòng phối hợp, đưa nó vào thực hiện.
Trong bài: Ai nấy đều ủng hộ quyết định này · 无不