采取措施
[cǎi qǔ cuò shī] [采 取 措 施]
áp dụng biện pháp; thực hiện bước đi
我们十分理解大家的顾虑。我们已经采取措施,决定向所有受损用户发放全额经济赔偿。
wǒ men shí fēn lǐ jiě dà jiā de gù lǜ. wǒ men yǐ jīng cǎi qǔ cuò shī, jué dìng xiàng suǒ yǒu shòu sǔn yòng hù fā fàng quán é jīng jì péi cháng.Chúng tôi rất hiểu sự lo ngại của mọi người. Chúng tôi đã áp dụng các biện pháp, quyết định chi trả bồi thường kinh tế toàn bộ cho tất cả người dùng bị thiệt hại.
Trong bài: Xin lỗi trang trọng trước công chúng政府采取措施来稳定国家通货。
zhèng fǔ cǎi qǔ cuò shī lái wěn dìng guó jiā tōng huò.Chính phủ áp dụng các biện pháp để ổn định tiền tệ quốc gia.
政府采取措施帮助失业的人。
zhèng fǔ cǎi qǔ cuò shī bāng zhù shī yè de rén.Chính phủ áp dụng biện pháp giúp đỡ người thất nghiệp.