XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

采用【採用】

[cǎi yòng] [采 用]

áp dụng; sử dụng; dùng

认为合适而选用。

公司采用了这个计划。

gōng sī cǎi yòng le zhè ge jì huà.

Công ty đã áp dụng kế hoạch này.

是的,我打算以后遇到问题时切实采用。

shì de, wǒ dǎ suàn yǐ hòu yù dào wèn tí shí qiè shí cǎi yòng.

Vâng, em định sau này gặp vấn đề sẽ áp dụng một cách thiết thực.

Trong bài: Kinh nghiệm này đáng học hỏi · 值得

对,这次写作部分统一采用了新的评分系统。

duì, zhè cì xiě zuò bù fen tǒng yī cǎi yòng le xīn de píng fēn xì tǒng.

Đúng vậy, phần viết lần này áp dụng thống nhất hệ thống chấm điểm mới.

Trong bài: Chấm bài bằng AI có công bằng không · 不管……都……

工厂采用流水作业提高了效率。

gōng chǎng cǎi yòng liú shuǐ zuò yè tí gāo le xiào lǜ.

Nhà máy áp dụng sản xuất theo dây chuyền đã nâng cao hiệu suất.