措手不及
[cuò shǒu bù jí] [措 手 BẤT 及]
không có thời gian ứng phó (thành ngữ); bị bất ngờ
事情突然发生,来不及应付。
突如其来的期中测试让班上的同学们措手不及。
tū rú qí lái de qī zhōng cè shì ràng bān shàng de tóng xué men cuò shǒu bù jí.Bài kiểm tra giữa kỳ ập đến bất ngờ khiến các bạn học sinh trong lớp không kịp trở tay.
这场暴雨是突发的,大家都措手不及。
zhè chǎng bào yǔ shì tū fā de, dà jiā dōu cuò shǒu bù jí.Trận mưa bão này xảy ra đột ngột khiến mọi người đều trở tay không kịp.
这场突如其来的暴雨着实让人有些措手不及。
zhè chǎng tū rú qí lái de bào yǔ zhuó shí ràng rén yǒu xiē cuò shǒu bù jí.Trận mưa rào đột ngột này quả thật khiến người ta có phần không kịp trở tay.