力所能及
[lì suǒ néng jí] [力 所 能 及]
trong phạm vi có thể của mình (thành ngữ); hết khả năng của mình; trong khả năng của mình
在自己的能力范围之内。
作为一名志愿者,他总是在力所能及的范围内帮助贫困学生。
zuò wéi yì míng zhì yuàn zhě, tā zǒng shì zài lì suǒ néng jí de fàn wéi nèi bāng zhù pín kùn xué shēng.Với tư cách là một tình nguyện viên, anh ấy luôn giúp đỡ học sinh nghèo trong khả năng của mình.
你说得对。我们也可以先留意身边人的需要,从力所能及的小事做起。
nǐ shuō de duì. wǒ men yě kě yǐ xiān liú yì shēn biān rén de xū yào, cóng lì suǒ néng jí de xiǎo shì zuò qǐ.Cậu nói đúng. Chúng mình cũng có thể bắt đầu bằng việc để ý nhu cầu của những người xung quanh, làm từ những việc nhỏ trong khả năng.
Trong bài: Nghe câu chuyện, không kìm được xúc động · 不禁