力图【力圖】
[lì tú] [力 图]
cố gắng hết sức để; phấn đấu để
极力设法;努力争取。
公司力图在今年内开发出新产品。
gōng sī lì tú zài jīn nián nèi kāi fā chū xīn chǎn pǐn.Công ty cố gắng hết sức phát triển sản phẩm mới trong năm nay.
王老师,您看这张热力图,新建小区的数据出来了。
wáng lǎo shī, nín kàn zhè zhāng rè lì tú, xīn jiàn xiǎo qū de shù jù chū lái le.Thầy Vương, thầy xem bản đồ nhiệt này, dữ liệu của khu chung cư mới xây ra rồi.
Trong bài: Xây dựng hành lang xanh giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 既然…就…