力度
[lì dù] [力 度]
1.mức độ; cường độ
作用力的大小或工作、措施的执行程度。
学校决定加大对学术研究的资金支持力度,鼓励师生创新。
xué xiào jué dìng jiā dà duì xué shù yán jiū de zī jīn zhī chí lì dù, gǔ lì shī shēng chuàng xīn.Nhà trường quyết định tăng cường mức độ hỗ trợ tài chính cho nghiên cứu học thuật để khuyến khích đổi mới.
2.lực; cường độ (trong nghệ thuật, âm nhạc, hội họa)
指音乐、绘画或舞蹈中艺术表现的强弱或用笔力量。
这首乐曲在力度控制上非常有层次感。
zhè shǒu yuè qǔ zài lì dù kòng zhì shàng fēi cháng yǒu céng cì gǎn.Bản nhạc này thể hiện sự phân tầng rất rõ rệt trong kiểm soát cường độ.
确实,那执行力度如何?有没有具体案例?
què shí, nà zhí xíng lì dù rú hé? yǒu méi yǒu jù tǐ àn lì?Thật vậy, mức độ thực thi như thế nào? Có ví dụ cụ thể không?
Trong bài: Tranh luận đạo đức về công nghệ giả mạo sâu那如此严厉地加大处罚力度,会不会抑制企业的创新活力呢?
nà rú cǐ yán lì dì jiā dà chǔ fá lì dù, huì bu huì yì zhì qǐ yè de chuàng xīn huó lì ne?Vậy việc gia tăng cường độ xử phạt nghiêm khắc như thế, liệu có kìm hãm sức sống đổi mới của doanh nghiệp không?
Trong bài: Thanh tra chống độc quyền nền tảng số · 之所以…是因为…政府一直在加大打击吸毒行为的力度。
zhèng fǔ yì zhí zài jiā dà dǎ jī xī dú xíng wéi de lì dù.Chính phủ liên tục tăng cường trấn áp hành vi sử dụng ma túy.