纬度【緯度】
[wěi dù] [纬 度]
vĩ độ
地球表面某点随纬线距赤道的角距离。
不同纬度的地区气候差异很大,靠近赤道的地方全年高温多雨。
bù tóng wěi dù de dì qū qì hòu chā yì hěn dà, kào jìn chì dào de dì fāng quán nián gāo wēn duō yǔ.Khí hậu ở các khu vực có vĩ độ khác nhau rất khác biệt, những nơi gần xích đạo thì nóng và mưa nhiều quanh năm.
地理学家利用经度和纬度在地图上精确定位具体坐标。
dì lǐ xué jiā lì yòng jīng dù hé wěi dù zài dì tú shàng jīng què dìng wèi jù tǐ zuò biāo.Các nhà địa lý sử dụng kinh độ và vĩ độ để định vị chính xác tọa độ cụ thể trên bản đồ.