XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

摄氏度【攝氏度】

[shè shì dù] [摄 氏 度]

°C (độ C)

摄氏温标的温度计量单位

实验室要求把该精密反应仪器的温度恒定在二十五摄氏度。

shí yàn shì yāo qiú bǎ gāi jīng mì fǎn yìng yí qì de wēn dù héng dìng zài èr shí wǔ shè shì dù.

Phòng thí nghiệm yêu cầu duy trì nhiệt độ của thiết bị phản ứng chính xác này ổn định ở mức hai mươi lăm độ C.