摄
[shè]
(hình thức ràng buộc) tiếp nhận; hấp thụ; đồng hóa; chụp (ảnh); (văn học) dưỡng sinh
我建议社区筹资和办摄影展由学生联络部负责。
wǒ jiàn yì shè qū chóu zī hé bàn shè yǐng zhǎn yóu xué shēng lián luò bù fù zé.Em đề xuất việc gây quỹ cộng đồng và làm triển lãm ảnh do ban liên lạc sinh viên phụ trách.
Trong bài: Phân bổ trách nhiệm dự án bảo tồn phố cổ · 由摄像机记录下了这精彩的一幕。
shè xiàng jī jì lù xià le zhè jīng cǎi de yí mù.Máy quay đã ghi lại khoảnh khắc tuyệt vời này.
这样分工很清晰。那筹集社区资金和办摄影展呢?
zhè yàng fēn gōng hěn qīng xī. nà chóu jí shè qū zī jīn hé bàn shè yǐng zhǎn ne?Phân công như vậy rất rõ ràng. Thế còn việc gây quỹ cộng đồng và làm triển lãm ảnh thì sao ạ?
Trong bài: Phân bổ trách nhiệm dự án bảo tồn phố cổ · 由