摄影【攝影】
[shè yǐng] [摄 影]
chụp ảnh; nhiếp ảnh; quay phim
使用照相机或摄像机记录图像。
他在大学里参加了摄影俱乐部,学习拍摄风景。
tā zài dà xué lǐ cān jiā le shè yǐng jù lè bù, xué xí pāi shè fēng jǐng.Anh ấy tham gia câu lạc bộ nhiếp ảnh ở trường đại học để học chụp phong cảnh.
我建议社区筹资和办摄影展由学生联络部负责。
wǒ jiàn yì shè qū chóu zī hé bàn shè yǐng zhǎn yóu xué shēng lián luò bù fù zé.Em đề xuất việc gây quỹ cộng đồng và làm triển lãm ảnh do ban liên lạc sinh viên phụ trách.
Trong bài: Phân bổ trách nhiệm dự án bảo tồn phố cổ · 由他报名参加了学校的摄影俱乐部。
tā bào míng cān jiā le xué xiào de shè yǐng jù lè bù.Cậu ấy đã đăng ký tham gia câu lạc bộ nhiếp ảnh của trường.
这样分工很清晰。那筹集社区资金和办摄影展呢?
zhè yàng fēn gōng hěn qīng xī. nà chóu jí shè qū zī jīn hé bàn shè yǐng zhǎn ne?Phân công như vậy rất rõ ràng. Thế còn việc gây quỹ cộng đồng và làm triển lãm ảnh thì sao ạ?
Trong bài: Phân bổ trách nhiệm dự án bảo tồn phố cổ · 由