XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

摄像【攝像】

[shè xiàng] [摄 像]

quay video

通过摄影设备记录影像。

婚礼上有人专门负责摄像。

hūn lǐ shàng yǒu rén zhuān mén fù zé shè xiàng.

Trong lễ cưới có người chuyên trách việc quay phim.

摄像机记录下了这精彩的一幕。

shè xiàng jī jì lù xià le zhè jīng cǎi de yí mù.

Máy quay đã ghi lại khoảnh khắc tuyệt vời này.

这种微型摄像头不易被人察觉。

zhè zhǒng wēi xíng shè xiàng tóu bú yì bèi rén chá jué.

Loại camera siêu nhỏ này không dễ bị người khác phát hiện.