摄像头
[shè xiàng tóu] [摄 像 头]
webcam; máy quay giám sát
这种微型摄像头不易被人察觉。
zhè zhǒng wēi xíng shè xiàng tóu bú yì bèi rén chá jué.Loại camera siêu nhỏ này không dễ bị người khác phát hiện.
请把手机摄像头对准屏幕上的二维码。
qǐng bǎ shǒu jī shè xiàng tóu duì zhǔn píng mù shàng de èr wéi mǎ.Vui lòng hướng camera điện thoại vào mã QR trên màn hình.
小区门口安装了摄像头用来监视车辆进出。
xiǎo qū mén kǒu ān zhuāng le shè xiàng tóu yòng lái jiān shì chē liàng jìn chū.Cổng khu dân cư lắp camera để theo dõi xe cộ ra vào.