摄像机【攝像機】
[shè xiàng jī] [摄 像 机]
máy quay video; lượng từ: 部 (bù)
摄取景物并记录为视频信号的设备。
记者手里拿着一台摄像机。
jì zhě shǒu lǐ ná zhe yì tái shè xiàng jī.Phóng viên đang cầm một chiếc máy quay video trên tay.
部
摄像机记录下了这精彩的一幕。
shè xiàng jī jì lù xià le zhè jīng cǎi de yí mù.Máy quay đã ghi lại khoảnh khắc tuyệt vời này.
这台摄像机能够捕捉高清晰度的影像。
zhè tái shè xiàng jī néng gòu bǔ zhuō gāo qīng xī dù de yǐng xiàng.Chiếc máy quay này có thể ghi lại những hình ảnh có độ nét cao.