拍摄【拍攝】
[pāi shè] [拍 摄]
chụp (ảnh); quay (phim)
用照相机或摄影机摄取影像。
这部电影是在北京拍摄的。
zhè bù diàn yǐng shì zài běi jīng pāi shè de.Bộ phim này được quay ở Bắc Kinh.
好主意!我明天带团队先来村里拍摄样片,听听师傅们的意见。
hǎo zhǔ yì! wǒ míng tiān dài tuán duì xiān lái cūn lǐ pāi shè yàng piàn, tīng tīng shī fu men de yì jiàn.Ý hay đấy! Ngày mai tôi sẽ dẫn đội ngũ đến làng quay thử video mẫu, lắng nghe ý kiến của các bậc thầy.
Trong bài: Thương lượng phương án số hóa làng nghề truyền thống明白了,那我打算先试点拍摄三部短片,聚焦小人物的多维故事。
míng bái le, nà wǒ dǎ suàn xiān shì diǎn pāi shè sān bù duǎn piàn, jù jiāo xiǎo rén wù de duō wéi gù shì.Em hiểu rồi, vậy em dự định trước mắt sẽ thí điểm quay ba tập phim ngắn, tập trung vào câu chuyện đa chiều của những con người bình dị.
Trong bài: Ngoại giao văn hóa qua phim tài liệu phi hư cấu · 不妨我们在山顶迎接旭日,拍摄风景。
wǒ men zài shān dǐng yíng jiē xù rì, pāi shè fēng jǐng.Chúng tôi chào mặt trời mọc trên đỉnh núi, quay cảnh đẹp.