拍卖
[pāi mài] [拍 卖]
bán đấu giá; phiên đấu giá; bán hạ giá
通过公开竞价出售财物
这幅名画在拍卖会上以极高的价格成交,引起了广泛关注。
zhè fú míng huà zài pāi mài huì shàng yǐ jí gāo de jià gé chéng jiāo, yǐn qǐ le guǎng fàn guān zhù.Bức tranh nổi tiếng này được bán với giá cực cao tại phiên đấu giá, thu hút sự chú ý rộng rãi.
高先生,我们仔细审阅了贵方的流转档案,但本馆当年系公开拍卖购得。
gāo xiān shēng, wǒ men zǐ xì shěn yuè le guì fāng de liú zhuǎn dàng àn, dàn běn guǎn dāng nián xì gōng kāi pāi mài gòu de.Chào ông Cao, chúng tôi đã xem kỹ hồ sơ lưu chuyển của quý bên, nhưng bảo tàng mua được qua đấu giá công khai.
Trong bài: Thương thảo pháp lý hồi hương cổ vật lưu lạc hải ngoại这幅古画在拍卖行一定非常值钱。
zhè fú gǔ huà zài pāi mài xíng yí dìng fēi cháng zhí qián.Bức tranh cổ này ở phòng đấu giá chắc chắn rất có giá trị.
公海沉船打捞报告你看了吗?那些商业打捞公司竟然打算拍卖刚出土的历史文物。
gōng hǎi chén chuán dǎ lāo bào gào nǐ kàn le ma? nà xiē shāng yè dǎ lāo gōng sī jìng rán dǎ suàn pāi mài gāng chū tǔ de lì shǐ wén wù.Báo cáo trục vớt tàu đắm ở vùng biển quốc tế cậu đã xem chưa? Những công ty trục vớt thương mại đó lại dự định bán đấu giá các cổ vật lịch sử vừa khai quật.
Trong bài: Quyền tài phán và hồi hương di sản văn hóa dưới nước · 岂