拍卖会
[pāi mài huì] [拍 卖 会]
buổi đấu giá; lượng từ: 场 (chǎng)
这幅名画在拍卖会上以极高的价格成交,引起了广泛关注。
zhè fú míng huà zài pāi mài huì shàng yǐ jí gāo de jià gé chéng jiāo, yǐn qǐ le guǎng fàn guān zhù.Bức tranh nổi tiếng này được bán với giá cực cao tại phiên đấu giá, thu hút sự chú ý rộng rãi.