倒卖【倒賣】
[dǎo mài] [倒 卖]
bán lại kiếm lời; đầu cơ
低价买进高价卖出牟利
法律严厉打击倒卖假冒伪劣产品的行为。
fǎ lǜ yán lì dǎ jī dǎo mài jiǎ mào wěi liè chǎn pǐn de xíng wéi.Pháp luật nghiêm khắc trấn áp hành vi mua đi bán lại hàng giả hàng kém chất lượng.
私自倒卖国家文物是违法行为。
sī zì dǎo mài guó jiā wén wù shì wéi fǎ xíng wéi.Tự ý mua bán trái phép di vật lịch sử của nhà nước là hành vi vi phạm pháp luật.
倒卖假药是违法的。
dǎo mài jiǎ yào shì wéi fǎ de.Buôn bán thuốc giả là vi phạm pháp luật.