倒是
[dào shi] [倒 THỊ]
1.trái với điều người ta có thể nghĩ; thực ra; ngược lại
与预想相反,实际上
这家餐厅不大,菜的味道倒是不错。
zhè jiā cān tīng bú dà, cài de wèi dào dào shì bú cuò.Nhà hàng này không lớn, nhưng món ăn thì khá ngon.
2.thúc giục, nhấn mạ
催促对方行动,带抱怨或强调
你倒是快点啊!
nǐ dào shì kuài diǎn a!Nhanh lên đi chứ!
实习倒是想过,只是怕影响学业。
shí xí dào shì xiǎng guo, zhǐ shì pà yǐng xiǎng xué yè.Thực tập em đã nghĩ tới, nhưng sợ ảnh hưởng đến việc học.
Trong bài: Bàn về dự định học cao học hay đi làm这倒是真的,那你一定会去西湖玩吧?
zhè dào shì zhēn de, nà nǐ yí dìng huì qù xī hú wán ba?Điều này đúng thật, vậy cậu nhất định sẽ đi Tây Hồ chơi chứ?
Trong bài: Chọn điểm du lịch nổi tiếng · ……之一倒是不多,就几个箱子,不过有点儿重。
dào shì bù duō, jiù jǐ gè xiāng zǐ, bú guò yǒu diǎn r zhòng.Cũng không nhiều, chỉ vài cái thùng thôi, nhưng hơi nặng một chút.
Trong bài: Nhờ giúp chuyển đồ