录音【錄音】
[lù yīn] [录 音]
ghi âm (âm thanh); bản ghi âm; lượng từ: 个 (gè)
把声音记录下来
上课的时候请不要录音。
shàng kè de shí hòu qǐng bú yào lù yīn.Trong giờ học xin đừng ghi âm.
个
没关系,多听几次录音就好了。
méi guān xì, duō tīng jǐ cì lù yīn jiù hǎo le.Không sao, nghe ghi âm thêm vài lần là ổn thôi.
Trong bài: Nghe giảng bài khó có hiểu không · Bổ ngữ khả năng磁带录音机现在已经很少见了。
cí dài lù yīn jī xiàn zài yǐ jīng hěn shǎo jiàn le.Máy thu âm băng từ giờ đã rất hiếm thấy rồi.
我每天晚上都会听录音和读课文。
wǒ měi tiān wǎn shàng dōu huì tīng lù yīn hé dú kè wén.Mỗi buổi tối em đều nghe ghi âm và đọc bài khóa.
Trong bài: Tự tin học tiếng Trung · 越…越…