录制【錄製】
[lù zhì] [录 制]
ghi âm hoặc ghi hình (video hoặc âm thanh)
记录并制作声音或影像
我们计划在明天下午录制这首新歌的视频。
wǒ men jì huà zài míng tiān xià wǔ lù zhì zhè shǒu xīn gē de shì pín.Chúng tôi kế hoạch sẽ ghi hình video cho bài hát mới này vào chiều mai.
那技术团队这周末就能进场,开始扫描戏服和录制动作。
nà jì shù tuán duì zhè zhōu mò jiù néng jìn chǎng, kāi shǐ sǎo miáo xì fú hé lù zhì dòng zuò.Vậy đội ngũ kỹ thuật cuối tuần này có thể vào làm việc, bắt đầu quét trang phục diễn và ghi hình động tác.
Trong bài: Bảo tồn nghệ thuật sân khấu truyền thống · 少不了对,全流程溯源才能防范伪造,我们今天就围绕这个话题录制吧。
duì, quán liú chéng sù yuán cái néng fáng fàn wěi zào, wǒ men jīn tiān jiù wéi rào zhè ge huà tí lù zhì ba.Đúng vậy, truy xuất nguồn gốc toàn quy trình mới có thể phòng chống giả mạo, hôm nay chúng ta hãy thu âm xoay quanh chủ đề này nhé.
Trong bài: Khủng hoảng niềm tin từ Deepfake · 与此同时