特制【特製】
[tè zhì] [特 制]
làm đặc biệt; làm theo yêu cầu
为特殊用途或对象专门制造
厨师为今晚的贵宾特制了一道菜。
chú shī wèi jīn wǎn de guì bīn tè zhì le yí dào cài.Đầu bếp đã chế biến riêng một món ăn cho vị khách quý tối nay.
这些木材在特制的药水中浸泡过。
zhè xiē mù cái zài tè zhì de yào shuǐ zhōng jìn pào guò.Những thớ gỗ này đã được ngâm trong dung dịch thuốc đặc chế.
这道菜需要加入一些特制的牛肉酱。
zhè dào cài xū yào jiā rù yì xiē tè zhì de niú ròu jiàng.Món ăn này cần cho thêm một ít sốt thịt bò đặc chế.