特殊
[tè shū] [特 殊]
đặc biệt; khác thường
不同于一般的,特别的
他的情况比较特殊。
tā de qíng kuàng bǐ jiào tè shū.Tình hình của anh ấy khá đặc biệt.
怎么会这样?你最近吃了什么特殊药物吗?
zěn me huì zhè yàng? nǐ zuì jìn chī le shén me tè shū yào wù ma?Sao lại như thế? Gần đây cậu uống thuốc đặc biệt gì à?
Trong bài: Xử lý thủ tục giải trình kiểm tra thể thao · 不至于请问这桌客人有特殊的忌口吗?
qǐng wèn zhè zhuō kè rén yǒu tè shū de jì kǒu ma?Xin hỏi bàn khách này có kiêng khem đặc biệt gì không?
好的,特殊要求。我这就给前台打电话试试。
hǎo de, tè shū yāo qiú. wǒ zhè jiù gěi qián tái dǎ diàn huà shì shì.Vâng ạ, yêu cầu đặc biệt. Em sẽ gọi điện cho lễ tân thử xem sao.
Trong bài: Thương lượng trả phòng muộn tại khách sạn