特有
[tè yǒu] [特 HỮU]
đặc hữu; riêng có; vốn có riêng
独有;特别具有的
熊猫是中国特有的珍稀动物。
xióng māo shì zhōng guó tè yǒu de zhēn xī dòng wù.Gấu trúc là loài động vật quý hiếm chỉ có ở Trung Quốc.
她的笑容充满了少女特有的纯真。
tā de xiào róng chōng mǎn le shào nǚ tè yǒu de chún zhēn.Nụ cười của cô ấy tràn đầy sự ngây thơ đặc trưng của thiếu nữ.
他的话特有意义。
tā de huà tè yǒu yì yì.Lời nói của anh ấy đặc biệt có ý nghĩa.