特地
[tè dì] [特 地]
đặc biệt; vì một mục đích đặc biệt
表示专为某件事,有针对性地。
我特地来参加会议。
wǒ tè dì lái cān jiā huì yì.Tôi đặc biệt đến tham dự họp.
这是他特地买来孝敬师长的心意。
zhè shì tā tè dì mǎi lái xiào jìng shī zhǎng de xīn yì.Đây là tấm lòng anh ấy đặc biệt mua biếu thầy cô.
他特地送来贵重礼物,倒让我有些难为情。
tā tè dì sòng lái guì zhòng lǐ wù, dǎo ràng wǒ yǒu xiē nán wéi qíng.Anh ấy cất công tặng món quà quý, làm tôi thấy ái ngại.