特意
[tè yì] [特 意]
đặc biệt; cố tình
表示专门为某一目的而采取行动
他特意提醒我安全。
tā tè yì tí xǐng wǒ ān quán.Anh ấy đặc biệt nhắc tôi an toàn.
有,我特意留了时间,把关键数据核对了一遍。
yǒu, wǒ tè yì liú le shí jiān, bǎ guān jiàn shù jù hé duì le yí biàn.Có ạ, em đã cố ý dành thời gian, đối chiếu lại các số liệu quan trọng một lượt.
Trong bài: Dù mệt vẫn hoàn thành dự án · 尽管…还是…他特意请了一天假去参观车展。
tā tè yì qǐng le yì tiān jiǎ qù cān guān chē zhǎn.Anh ấy đặc biệt xin nghỉ một ngày để đi tham quan triển lãm ô tô.
那种光线变化很快吧,你会特意等合适的时机吗?
nà zhǒng guāng xiàn biàn huà hěn kuài ba, nǐ huì tè yì děng hé shì de shí jī ma?Ánh sáng kiểu đó thay đổi rất nhanh nhỉ, cậu có chủ ý chờ thời điểm thích hợp không?
Trong bài: Ngoài giờ làm còn có một sở thích riêng · ……之余