专程
[zhuān chéng] [专 程]
cất công; đi riêng một chuyến
特地为了某件事而前往
王老师专程从北京飞往河内,指导我们的汉语教学工作。
wáng lǎo shī zhuān chéng cóng běi jīng fēi wǎng hé nèi, zhǐ dǎo wǒ men de hàn yǔ jiào xué gōng zuò.Thầy Vương đã đặc biệt bay từ Bắc Kinh sang Hà Nội để hướng dẫn công tác giảng dạy tiếng Trung của chúng tôi.
对,这也是我们此次专程前来的初衷,希望能通过这几天的深入磋商取得实质突破。
duì, zhè yě shì wǒ men cǐ cì zhuān chéng qián lái de chū zhōng, xī wàng néng tōng guò zhè jǐ tiān de shēn rù cuō shāng qǔ dé shí zhì tū pò.Đúng vậy, đây cũng chính là mục đích ban đầu của chuyến đi này, hy vọng qua mấy ngày trao đổi sâu rộng sẽ đạt được đột phá thực chất.
Trong bài: Phát biểu chào mừng trang trọng警察专程上门了解当时的情况。
jǐng chá zhuān chéng shàng mén liǎo jiě dāng shí de qíng kuàng.Cảnh sát đã đến tận nhà để tìm hiểu tình hình lúc đó.
新任大使专程前去拜会了市长。
xīn rèn dà shǐ zhuān chéng qián qù bài huì le shì zhǎng.Đại sứ mới được bổ nhiệm đã đích thân đến thăm thị trưởng.